Máy biến dòng là một loại máy biến dòng đo lường quan trọng, chủ yếu dùng để chuyển đổi dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ theo tỷ lệ phục vụ cho việc đo lường, bảo vệ và điều khiển. Máy biến áp hiện tại của chúng tôi áp dụng công nghệ cảm ứng điện từ tiên tiến, sử dụng lõi sắt chất lượng cao có khả năng thấm từ cao và vật liệu cuộn dây hiệu suất cao. Chúng có độ chính xác chuyển đổi cao, độ tuyến tính tốt và có thể cung cấp tín hiệu dòng điện chính xác cho hệ thống điện. Chúng là thiết bị quan trọng cần thiết để đo lường và giám sát năng lượng.
Ưu điểm và tính năng của sản phẩm
1. Đo độ chính xác cao: sử dụng công nghệ cuộn dây tiên tiến và vật liệu từ tính chất lượng cao, mức độ chính xác có thể đạt tới 0,2S và dòng điện có thể được đo chính xác. Trong phạm vi dòng điện định mức, sai số đo được kiểm soát trong phạm vi ± 0,2%, cung cấp dữ liệu đáng tin cậy cho phép đo công suất.
2. Phạm vi rộng: Phạm vi bao gồm từ 5A đến 5000A, đáp ứng nhu cầu đo lường của các hệ thống điện và thiết bị khác nhau. Cho dù đó là thiết bị dân dụng nhỏ hay cơ sở công nghiệp lớn, họ đều có thể tìm thấy phạm vi phù hợp và có nhiều ứng dụng.
3. Khả năng chống nhiễu tốt: áp dụng công nghệ che chắn đặc biệt để chống nhiễu điện từ bên ngoài một cách hiệu quả, đảm bảo tín hiệu dòng điện đầu ra ổn định và chính xác trong môi trường điện từ phức tạp và đảm bảo hệ thống điện vận hành ổn định.
4. Hiệu suất cách nhiệt cao: Vật liệu cách nhiệt được làm bằng nhựa epoxy chất lượng cao, có mức cách điện 35kV, có thể ngăn chặn hiệu quả hiện tượng rò rỉ và sự cố, đảm bảo an toàn cho thiết bị và con người, đồng thời thích ứng với các hệ thống điện ở các cấp điện áp khác nhau. (Từ khóa: máy biến dòng cách điện cao, an toàn và đáng tin cậy)
5. Tuổi thọ cao và hoạt động ổn định: Sau khi kiểm tra độ bền và lão hóa nghiêm ngặt, thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc vượt quá 100000 giờ. Các bộ phận chính được làm bằng vật liệu chống mài mòn và chống ăn mòn, giúp giảm tần suất bảo trì và giảm chi phí sử dụng.
Thông số kỹ thuật
Số seri |
Tên |
Đơn vị |
Giá trị thông số tiêu chuẩn |
1 |
Điện áp cao nhất cho thiết bị |
KV |
12 |
2 |
Điện áp chịu được tần số công suất trong thời gian ngắn định mức |
KV |
42 |
3 |
Điện áp chịu được xung sét định mức |
KV |
75 |
4 |
Dòng điện định mức sơ cấp |
MỘT |
600 |
5 |
Dòng điện thứ cấp định mức |
MỘT |
5 |
6 |
Giá trị tiêu chuẩn đầu ra định mức |
VA |
10,15 |
7 |
Lớp chính xác |
0,2S, 10P |
|
8 |
Yếu tố bảo mật của thiết bị |
FS10 |
|
9 |
Hệ số giới hạn độ chính xác |
10 |
|
10 |
Dòng nhiệt liên tục định mức |
MỘT |
720 |
12 |
Lớp vật liệu cách nhiệt |
E |
|
13 |
Dòng nhiệt ngắn hạn định mức |
KA |
36 |
14 |
Dòng điện ổn định động định mức |
KA |
90 |
15 |
Thời lượng ngắn mạch định mức |
S |
1 |
Kịch bản ứng dụng
1. Nhà máy điện: dùng để đo lường, giám sát dòng điện đầu ra của máy phát điện, giúp người vận hành nắm bắt được tình hình phát điện theo thời gian thực, đảm bảo các thiết bị phát điện vận hành ổn định và đảm bảo sản lượng điện tin cậy.
2. Trạm biến áp: Trong trạm biến áp, việc đo đạc, giám sát chính xác dòng điện đường dây đi vào và đi ra được thực hiện nhằm hỗ trợ dữ liệu cho công tác điều độ, phân phối điện, đảm bảo lưới điện vận hành an toàn, ổn định.
3. Doanh nghiệp công nghiệp: Trong các nhà máy, việc theo dõi hiện trạng của các thiết bị sản xuất khác nhau có thể phát hiện kịp thời các lỗi thiết bị tiềm ẩn, thực hiện bảo trì phòng ngừa thiết bị và nâng cao hiệu quả sản xuất.
nội dung trống rỗng!