CJX2 AC
Pino điện
PN-CJX2
| Có sẵn: | |
|---|---|
| ~!phoenix_var48_2!~ | |
Model: CJX2 Thương hiệu: Giantele Điện áp định mức: 220V-690V Dòng điện định mức: 1.5A-95A Tần số định mức: 50/60Hz Pha: 2/3/4 MOQ: 1 Piece Tuổi thọ cơ học: 20000 lần Chứng chỉ: ISO CCC IEC
Tính năng sản phẩm
Tính năng này kết hợp một điện trở giới hạn dòng điện tích hợp bên trong công tắc tơ để ngăn chặn hiệu quả dòng điện khởi động trong quá trình vận hành chuyển mạch. Bằng cách giảm thiểu dòng điện quá độ cao khi khởi động, nó ngăn ngừa hư hỏng tiềm ẩn đối với tụ điện và các bộ phận liên quan, từ đó nâng cao độ tin cậy của hệ thống, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì. Điều này rất quan trọng trong các ứng dụng chuyển mạch tụ điện, nơi điện áp tăng đột ngột có thể dẫn đến trục trặc hoặc hỏng hóc.
Công tắc tơ sử dụng cơ chế tác động trực tiếp với hệ thống tiếp điểm ngắt kép, đảm bảo ngắt mạch nhanh chóng và chính xác. Thiết kế mạnh mẽ này cho phép vận hành thủ công linh hoạt để dễ dàng kiểm tra và bảo trì, cho phép các kỹ thuật viên kiểm tra hoặc đặt lại thiết bị một cách an toàn mà không cần tắt máy hoàn toàn. Nó nâng cao hiệu quả vận hành bằng cách cung cấp hiệu suất dập hồ quang đáng tin cậy và giảm thiểu hao mòn tiếp điểm, điều này rất cần thiết cho việc chuyển mạch thường xuyên trong các dãy tụ điện hoặc hệ thống bù công suất phản kháng.
Được tích hợp với vỏ cách điện trên tất cả các đầu nối, tính năng này mang lại mức độ an toàn điện cao bằng cách ngăn chặn sự tiếp xúc ngẫu nhiên và tiếp xúc với các bộ phận mang điện. Vật liệu cách điện hoạt động như một rào cản chống lại các cú sốc điện và đoản mạch, đảm bảo lắp đặt an toàn ngay cả trong môi trường chật hẹp hoặc ẩm ướt. Điều này giúp giảm nguy cơ thương tích cho người và hư hỏng thiết bị, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế như IEC 60947, tiêu chuẩn rất quan trọng đối với mạng lưới phân phối điện công nghiệp và thương mại.
Cung cấp các tùy chọn lắp đặt linh hoạt, công tắc tơ có th���ược gắn chắc chắn bằng cách bắt vít hoặc gắn trực tiếp vào thanh cái, thích ứng với các cấn hình bảng điều khiển đa dạng. Tính linh hoạt này giúp đơn giản hóa việc tích hợp vào các hệ thống thiết bị đóng cắt điện áp thấp như tủ XL-21, GGJ hoặc APFC, đáp ứng những hạn chế về không gian mà không ảnh hưởng đến độ ổn định. Nó hợp lý hóa quy trình cài đặt, giảm độ phức tạp của hệ thống dây điện và hỗ trợ nâng cấp liền mạch trong cả dự án mới và dự án trang bị thêm, tối ưu hóa hiệu quả chi phí tổng thể.
| Dự án | Đặc điểm kỹ thuật | |||||
| 25A | 32A | 43A | 63A | 85A | 95A | |
| Tụ điều khiển | 6 | 9 | 10 | 15 | 20 | 32 |
| Công suất (kvar) | 12 | 18 | 20 | 30 | 40 | 50 |
| Điện áp cách điện định mức (V) | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Điện áp làm việc định mức (V) | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 |
| Dòng điện gia nhiệt thỏa thuận (A) | 25 | 32 | 43 | 63 | 85 | 95 |
| Dòng điện hoạt động định mức AC-6b (A) | 17 | 26 | 29 | 43 | 58 | 72 |
| Dòng điện cực đại 7 Dòng điện định mức của tụ điện | 20 le | 20 le | 20 le | 20 le | 20 le | 20 le |
| Điện áp cuộn dây điều khiển (V) | 220/380 | 220/380 | 220/380 | 220/380 | 220/380 | 220/380 |
| Lớp cách điện của cuộn dây | B | B | B | B | B | B |
| Dòng điện gia nhiệt được chỉ định của tiếp điểm phụ (A) | 6 | 6 | 6 | 10 | 10 | 10 |
| Tần suất hoạt động (lần/giờ) | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Tuổi thọ pin (chu kỳ) | 105 | 105 | 105 | 105 | 105 | 105 |
| Tuổi thọ cơ học (lần) | 105 | 105 | 105 | 105 | 105 | 105 |